Polyvinylidene fluoride (PVDF) là một loại polymer nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau do các đặc tính tuyệt vời của nó như khả năng kháng hóa chất cao, độ bền cơ học và độ ổn định nhiệt. Trong những năm gần đây, màng PVDF đã được chú ý như một vật liệu phủ tiềm năng cho các ứng dụng bảo quản hóa chất. Dưới đây là một số ứng dụng quan trọng của màng PVDF như một lớp phủ bảo quản hóa học:
1. Bảo vệ chống ăn mòn: Ăn mòn là một vấn đề nghiêm trọng trong đường ống, bể chứa và các thiết bị công nghiệp khác tiếp xúc với hóa chất có tính ăn mòn cao. Màng PVDF là vật liệu phủ tuyệt vời cho các bề mặt cần bảo vệ chống lại tác động ăn mòn của hóa chất. Màng PVDF có khả năng chống axit, kiềm và dung môi hữu cơ cao, khiến nó trở thành vật liệu phủ lý tưởng để bảo quản hóa chất.
2. Bảo vệ chống xói mòn: Thiết bị công nghiệp xử lý hóa chất mài mòn có xu hướng bị xói mòn, có thể dẫn đến suy thoái và hỏng hóc vật liệu. Màng PVDF có khả năng chống mài mòn đặc biệt và có thể chịu được môi trường khắc nghiệt, do đó làm cho chúng trở thành lựa chọn lý tưởng để bảo vệ thiết bị công nghiệp khỏi xói mòn.
3. Bảo vệ khỏi nhiễm bẩn: Việc sử dụng màng PVDF làm vật liệu phủ có thể ngăn ngừa nhiễm bẩn hóa chất được sử dụng trong các quy trình công nghiệp. Màng PVDF hoạt động như một rào cản giữa hóa chất và thiết bị, do đó bảo vệ chúng khỏi các tương tác không mong muốn có thể gây nhiễm bẩn.
4. Bảo vệ khỏi sự bám bẩn: Sự bám bẩn là một vấn đề phổ biến trong các quy trình công nghiệp khi các hạt rắn tích tụ trên bề mặt thiết bị và làm giảm hiệu suất. Màng PVDF có đặc tính chống bám bẩn tốt và có thể ngăn chặn hiệu quả sự tích tụ của các hạt rắn, do đó đảm bảo hoạt động đúng đắn của các quy trình công nghiệp.
Giới thiệu:
Sản phẩm này là nhựa nhiệt dẻo fluorocarbon mới với những ưu điểm của nhựa chứa flo và nhựa thông thường. Nó có khả năng chống ăn mòn hóa học, nhiệt độ cao và quá trình oxy hóa tuyệt vời, nó cũng có độ bền cơ học cao, độ dẻo dai, khả năng chống chịu thời tiết vượt trội, khả năng chống tia cực tím, khả năng chống bức xạ, và điện môi vượt trội, áp điện và nhiệt điện, v.v.
Ứng dụng:Màng PVDF polyvinylidene fluoride làm chất bảo quản hóa học được sử dụng trong lớp phủ và màng tế bào năng lượng mặt trời và các thiết bị quang điện và sợi quang
Ghi chú:Sản phẩm nên được bảo quản ở những nơi sạch sẽ và khô ráo, tránh để những thứ khác xen kẽ; Khống chế nhiệt độ xử lý một cách khéo léo để tránh sinh khí độc trong quá trình nhiệt phân
Thông số kỹ thuật:
|
Mục |
Giá trị danh nghĩa |
||
|
JHR-200 |
JHR-300 |
JHR-400 |
|
|
Tốc độ dòng chảy g / 10 phút |
1.0-5.0 |
5.0-25 |
26-45 |
|
Độ bền kéo / MPa Lớn hơn hoặc bằng |
40 |
40 |
40 |
|
Độ giãn dài / phần trăm Lớn hơn hoặc bằng |
250 |
100 |
150 |
|
Mật độ tương đối |
1.75-1.79 |
1.75-1.79 |
1.75-1.79 |
|
Độ cứng bờ được gõ |
70 |
70 |
70 |
|
Điểm sôi |
162-170 |
162-170 |
162-170 |
********MẪU CÓ THỂ CHUẨN BỊ THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG*********











